Từ điển Anh–Việt

112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inefficiency

/,ini'fiʃənsi/ phổ biến #13310

Nghĩa thường dùng

sự không hiệu quả danh từ

“The inefficiency of the system led to delays.”Sự không hiệu quả của hệ thống đã dẫn đến sự chậm trễ.

Biến thể từ inefficiencies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inefficiency

/,ini'fiʃənsi/

danh từ

  • sự thiếu khả năng, sự không có khả năng, sự bất tài (người); điều chứng tỏ thiếu khả năng; điều chứng tỏ không có khả năng
  • sự không có hiệu quả
Định nghĩa tiếng Anh

n. unskillfulness resulting from a lack of efficiency

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...