inefficiency
/,ini'fiʃənsi/ phổ biến #13310
Nghĩa thường dùng
sự không hiệu quả
danh từ
“The inefficiency of the system led to delays.”Sự không hiệu quả của hệ thống đã dẫn đến sự chậm trễ.
Biến thể từ
inefficiencies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inefficiency
/,ini'fiʃənsi/
danh từ
- sự thiếu khả năng, sự không có khả năng, sự bất tài (người); điều chứng tỏ thiếu khả năng; điều chứng tỏ không có khả năng
- sự không có hiệu quả
Định nghĩa tiếng Anh
n. unskillfulness resulting from a lack of efficiency