inefficient
/,ini'fiʃənt/ Collins ★★ phổ biến #9644
Nghĩa thường dùng
kém hiệu quả, lãng phí nguồn lực
tính từ
“The old workflow was highly inefficient and costly.”Quy trình làm việc cũ rất kém hiệu quả và tốn kém.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inefficient
/,ini'fiʃənt/
tính từ
- thiếu khả năng, không có khả năng, bất tài
- không có hiệu quả
Định nghĩa tiếng Anh
a. not producing desired results; wasteful