Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inefficient

/,ini'fiʃənt/ Collins ★★ phổ biến #9644

Nghĩa thường dùng

kém hiệu quả, lãng phí nguồn lực tính từ

“The old workflow was highly inefficient and costly.”Quy trình làm việc cũ rất kém hiệu quả và tốn kém.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inefficient

/,ini'fiʃənt/

tính từ

  • thiếu khả năng, không có khả năng, bất tài
  • không có hiệu quả
Định nghĩa tiếng Anh

a. not producing desired results; wasteful

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...