Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ineptitude

/i'neptitju:d/ GRE phổ biến #20958

Nghĩa thường dùng

tính lạc lõng; điều lạc lõng danh từ

“His ineptitude in handling the project led to its failure.”Tính lạc lõng của anh ấy trong việc quản lý dự án đã dẫn đến sự thất bại của nó.

Biến thể từ ineptitudes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ineptitude

/i'neptitju:d/

danh từ

  • tính lạc lõng; điều lạc lõng
  • tính dớ dẩn, tính vô lý
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự không có khả năng thích hợp (với một nhiệm vụ...)
Định nghĩa tiếng Anh

n unskillfulness resulting from a lack of training n having no qualities that would render it valuable or useful

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...