ineptitude
/i'neptitju:d/ GRE phổ biến #20958
“ineptitudes” là số nhiều của ineptitude — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
tính lạc lõng; điều lạc lõng
danh từ
“His ineptitude in handling the project led to its failure.”Tính lạc lõng của anh ấy trong việc quản lý dự án đã dẫn đến sự thất bại của nó.
Biến thể từ
ineptitudes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ineptitude
/i'neptitju:d/
danh từ
- tính lạc lõng; điều lạc lõng
- tính dớ dẩn, tính vô lý
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự không có khả năng thích hợp (với một nhiệm vụ...)
Định nghĩa tiếng Anh
n unskillfulness resulting from a lack of training n having no qualities that would render it valuable or useful