Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inequitable

/in'ekwitəbl/ phổ biến #24251

Nghĩa thường dùng

không công bằng, không bình đẳng tính từ

“Inequitable access to education can hinder social progress.”Sự tiếp cận không công bằng với giáo dục có thể cản trở tiến bộ xã hội.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inequitable

/in'ekwitəbl/

tính từ

  • không công bằng
Định nghĩa tiếng Anh

a. not equitable or fair

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...