Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inexhaustibility

/'inig,zɔ:stə'biliti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inexhaustibility

/'inig,zɔ:stə'biliti/

danh từ

  • sự không bao giờ hết được, sự vô tận
  • sự không mệt mỏi, sự không biết mệt
Định nghĩa tiếng Anh

n. The state or quality of being inexhaustible; abundance.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...