Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inexhaustible

/,inig'zɔ:stəbl/ GRE phổ biến #20014
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inexhaustible

/,inig'zɔ:stəbl/

tính từ

  • không bao giờ hết được, vô tận
  • không mệt mỏi, không biết mệt
    • an inexhaustible worker: một người làm việc không mệt
Định nghĩa tiếng Anh

s. that cannot be entirely consumed or used up a. incapable of being entirely consumed or used up

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...