inexhaustible
/,inig'zɔ:stəbl/ GRE phổ biến #20014
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inexhaustible
/,inig'zɔ:stəbl/
tính từ
- không bao giờ hết được, vô tận
- không mệt mỏi, không biết mệt
- an inexhaustible worker: một người làm việc không mệt
Định nghĩa tiếng Anh
s. that cannot be entirely consumed or used up a. incapable of being entirely consumed or used up