inexpensive
Nghĩa thường dùng
“The restaurant offers inexpensive meals.”Nhà hàng cung cấp bữa ăn không đắt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inexpensive
/,iniks'pensiv/
tính từ
- không đắt, rẻ
Định nghĩa tiếng Anh
a relatively low in price or charging low prices