Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inexpensive

/,iniks'pensiv/ Collins ★ phổ biến #5823

Nghĩa thường dùng

không đắt tính từ

“The restaurant offers inexpensive meals.”Nhà hàng cung cấp bữa ăn không đắt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inexpensive

/,iniks'pensiv/

tính từ

  • không đắt, rẻ
Định nghĩa tiếng Anh

a relatively low in price or charging low prices

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...