Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inexpressive

/,iniks'presiv/ phổ biến #40018
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inexpressive

/,iniks'presiv/

tính từ

  • không diễn cảm; không biểu lộ (tình cảm...); không hồn, không thần sắc (cái nhìn)
  • (từ cổ,nghĩa cổ) (như) inexpressible
Định nghĩa tiếng Anh

s. not expressive

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...