infallible
/in'fæləbl/ TOEFLCollins ★ phổ biến #19542
Nghĩa thường dùng
không thể sai lầm
tính từ
“The scientist believed in the infallible nature of his theories.”Nhà khoa học tin vào tính không thể sai lầm của các lý thuyết của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
infallible
/in'fæləbl/
tính từ
- không thể sai lầm được, không thể sai được; không thể hỏng (phương pháp, thí nghiệm...)
Định nghĩa tiếng Anh
a. incapable of failure or error