Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

infallible

/in'fæləbl/ TOEFLCollins ★ phổ biến #19542

Nghĩa thường dùng

không thể sai lầm tính từ

“The scientist believed in the infallible nature of his theories.”Nhà khoa học tin vào tính không thể sai lầm của các lý thuyết của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

infallible

/in'fæləbl/

tính từ

  • không thể sai lầm được, không thể sai được; không thể hỏng (phương pháp, thí nghiệm...)
Định nghĩa tiếng Anh

a. incapable of failure or error

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...