Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

infamous

/'infəməs/ TOEFLCollins ★ phổ biến #7661

Nghĩa thường dùng

nổi tiếng vì điều xấu tính từ

“The infamous pirate was feared by many.”Tên cướp biển nổi tiếng bị nhiều người sợ hãi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

infamous

/'infəməs/

tính từ

  • ô nhục, bỉ ổi
  • (pháp lý) bị tước quyền công dân
Định nghĩa tiếng Anh

s known widely and usually unfavorably;

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...