infamous
/'infəməs/ TOEFLCollins ★ phổ biến #7661
Nghĩa thường dùng
nổi tiếng vì điều xấu
tính từ
“The infamous pirate was feared by many.”Tên cướp biển nổi tiếng bị nhiều người sợ hãi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
infamous
/'infəməs/
tính từ
- ô nhục, bỉ ổi
- (pháp lý) bị tước quyền công dân
Định nghĩa tiếng Anh
s known widely and usually unfavorably;