infanta
/in'fæntə/ phổ biến #42148
Biến thể từ
infantas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
infanta
/in'fæntə/
danh từ
- (sử học) công chúa cả (không nối ngôi ở Tây-ban-nha, Bồ-ddào-nha)
Định nghĩa tiếng Anh
n. A title borne by every one of the daughters of the kings of Spain and Portugal, except the eldest.