infantry
/'infəntri/ GRECollins ★★ phổ biến #9464
“infantries” là số nhiều của infantry — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
infantries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
infantry
/'infəntri/
danh từ
- (quân sự) bộ binh
Định nghĩa tiếng Anh
n. an army unit consisting of soldiers who fight on foot