Từ điển Anh–Việt

112.193 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inferior

/in'fiəriə/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7505

Nghĩa thường dùng

kém hơn, thấp hơn về chất lượng hoặc giá trị tính từ

“His performance was inferior to hers.”Màn trình diễn của anh ấy kém hơn của cô ấy.

Biến thể từ inferiors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inferior

/in'fiəriə/

tính từ

  • dưới
  • thấp hơn, kém; thấp kém, tồi (vật...)
  • (thực vật học) hạ, dưới (bầu hoa)

danh từ

  • người cấp dưới
  • vật loại kém
Định nghĩa tiếng Anh

n. one of lesser rank or station or quality a. of or characteristic of low rank or importance a. of low or inferior quality a. having an orbit between the sun and the Earth's orbit

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...