inferior
Nghĩa thường dùng
“His performance was inferior to hers.”Màn trình diễn của anh ấy kém hơn của cô ấy.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inferior
/in'fiəriə/
tính từ
- dưới
- thấp hơn, kém; thấp kém, tồi (vật...)
- (thực vật học) hạ, dưới (bầu hoa)
danh từ
- người cấp dưới
- vật loại kém
Định nghĩa tiếng Anh
n. one of lesser rank or station or quality a. of or characteristic of low rank or importance a. of low or inferior quality a. having an orbit between the sun and the Earth's orbit