infinitesimal
/,infini'tesiməl/ GRE phổ biến #23099
Nghĩa thường dùng
cực kỳ nhỏ, gần như không thể đo được
tính từ
“The scientist measured an infinitesimal amount of the substance.”Nhà khoa học đã đo một lượng chất cực kỳ nhỏ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
infinitesimal
/,infini'tesiməl/
tính từ
- rất nhỏ, nhỏ vô cùng
- (toán học) vi phân
- infinitesimal geometry: hình học vi phân
- infinitesimal transformation: biến đổi vi phân
danh từ
- số lượng rất nhỏ, số lượng nhỏ vô cùng
- (toán học) vi phân
Định nghĩa tiếng Anh
n. (mathematics) a variable that has zero as its limit s. infinitely or immeasurably small