Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

infinitesimal

/,infini'tesiməl/ GRE phổ biến #23099

Nghĩa thường dùng

cực kỳ nhỏ, gần như không thể đo được tính từ

“The scientist measured an infinitesimal amount of the substance.”Nhà khoa học đã đo một lượng chất cực kỳ nhỏ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

infinitesimal

/,infini'tesiməl/

tính từ

  • rất nhỏ, nhỏ vô cùng
  • (toán học) vi phân
    • infinitesimal geometry: hình học vi phân
    • infinitesimal transformation: biến đổi vi phân

danh từ

  • số lượng rất nhỏ, số lượng nhỏ vô cùng
  • (toán học) vi phân
Định nghĩa tiếng Anh

n. (mathematics) a variable that has zero as its limit s. infinitely or immeasurably small

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...