Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inflammatory

/in'flæmətəri/ Collins ★ phổ biến #10408

Nghĩa thường dùng

gây viêm, làm sưng tấy tính từ

“The inflammatory response is crucial for healing.”Phản ứng viêm rất quan trọng cho việc chữa lành.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inflammatory

/in'flæmətəri/

tính từ

  • có tính chất khích động, nhằm khích động
  • (y học) dễ viên, do viêm
Định nghĩa tiếng Anh

s. characterized or caused by inflammation

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...