inflate
/in'fleit/
ngoại động từ
- thổi phồng, bơm phồng
- làm tự mãn, tự túc, làm vênh váo
- làm vui mừng
- (kinh tế) lạm phát (tiền); gây lạm phát
- tăng (giá) một cách giả tạo
nội động từ
- phồng lên, được thổi phồng
Biến thể từ
inflated quá khứ phân từ
inflating hiện tại phân từ
inflated quá khứ
inflates ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
v. exaggerate or make bigger\nv. fill with gas or air\nv. cause prices to rise by increasing the available currency or credit\nv. increase the amount or availability of, creating a rise in value