Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGRECollins ★ phổ biến #8865

inflate

/in'fleit/

ngoại động từ

  • thổi phồng, bơm phồng
  • làm tự mãn, tự túc, làm vênh váo
  • làm vui mừng
  • (kinh tế) lạm phát (tiền); gây lạm phát
  • tăng (giá) một cách giả tạo

nội động từ

  • phồng lên, được thổi phồng
Định nghĩa tiếng Anh

v. exaggerate or make bigger\nv. fill with gas or air\nv. cause prices to rise by increasing the available currency or credit\nv. increase the amount or availability of, creating a rise in value

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...