Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inflationary

/in'fleiʃnəri/ Collins ★ phổ biến #15697

Nghĩa thường dùng

Gây ra hoặc liên quan đến lạm phát. tính từ

“The inflationary pressures are affecting the economy.”Áp lực lạm phát đang ảnh hưởng đến nền kinh tế.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inflationary

/in'fleiʃnəri/

tính từ

  • (thuộc) lạm phát; gây lạm phát
Định nghĩa tiếng Anh

a. associated with or tending to cause increases in inflation

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...