Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inflict pain

Nghĩa thường dùng

gây ra đau đớn (cho ai đó) cụm từ

“He would never intentionally inflict pain on anyone.”Anh ấy sẽ không bao giờ cố ý gây ra đau đớn cho ai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...