Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

influence fashion trends

/ˈɪnfluəns ˈfæʃən trɛndz/

Nghĩa thường dùng

ảnh hưởng đến các phong cách trở nên phổ biến trong thời trang cụm từ

“Social media influencers can greatly influence fashion trends.”Người ảnh hưởng trên mạng xã hội có thể ảnh hưởng lớn đến các xu hướng thời trang.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...