influence public opinion
/ˈɪnfluəns ˈpʌblɪk əˈpɪnjən/
Nghĩa thường dùng
ảnh hưởng đến suy nghĩ của mọi người về các vấn đề nhất định.
cụm từ
“Media plays a key role in influencing public opinion.”Truyền thông đóng vai trò quan trọng trong việc ảnh hưởng đến dư luận.