influence the direction of
/ˈɪnfluəns ðə dɪˈrɛkʃən ʌv/
Nghĩa thường dùng
ảnh hưởng đến hướng đi của
cụm từ
“Policies can influence the direction of economic growth.”Các chính sách có thể ảnh hưởng đến hướng đi của tăng trưởng kinh tế.