influencer
Nghĩa thường dùng
“Influencers shape consumer behavior.”Người ảnh hưởng định hình hành vi người tiêu dùng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
influencer
//
- xem influence
Định nghĩa tiếng Anh
n. One who, or that which, influences.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Influencers shape consumer behavior.”Người ảnh hưởng định hình hành vi người tiêu dùng.
n. One who, or that which, influences.
Đang tải...