Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

influent

/'influənt/ phổ biến #33381
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

influent

/'influənt/

ngoại động từ

  • ảnh hưởng đến, có tác dụng đối với
  • thúc đẩy
    • to influent someone to do something: thúc đẩy ai làm gì

tính từ

  • chảy vào trong

danh từ

  • nhánh (sông...)
Định nghĩa tiếng Anh

s flowing inward

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...