influent
/'influənt/ phổ biến #33381
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
influent
/'influənt/
ngoại động từ
- ảnh hưởng đến, có tác dụng đối với
- thúc đẩy
- to influent someone to do something: thúc đẩy ai làm gì
tính từ
- chảy vào trong
danh từ
- nhánh (sông...)
Định nghĩa tiếng Anh
s flowing inward