Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inform audience

Nghĩa thường dùng

cung cấp thông tin cho một nhóm người. cụm từ

“The presentation was designed to inform the audience about new policies.”Bài thuyết trình được thiết kế để cung cấp thông tin cho khán giả về các chính sách mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...