Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inform public

/ɪnˈfɔrm ˈpʌblɪk/

Nghĩa thường dùng

cung cấp thông tin cho công chúng. cụm từ

“News outlets inform the public about current events.”Các phương tiện truyền thông cung cấp thông tin cho công chúng về các sự kiện hiện tại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...