Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

information exchange

/ˌɪnfərˈmeɪʃən ɪksˈtʃeɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

Sự chia sẻ thông tin giữa các cá nhân hoặc tổ chức. cụm từ

“Information exchange is vital for effective collaboration.”Sự trao đổi thông tin rất quan trọng cho sự hợp tác hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...