information exchange
/ˌɪnfərˈmeɪʃən ɪksˈtʃeɪndʒ/
Nghĩa thường dùng
Sự chia sẻ thông tin giữa các cá nhân hoặc tổ chức.
cụm từ
“Information exchange is vital for effective collaboration.”Sự trao đổi thông tin rất quan trọng cho sự hợp tác hiệu quả.