Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

information sharing

/ɪnˈfɔːrmeɪʃən ˈʃɛrɪŋ/

Nghĩa thường dùng

hành động phân phối thông tin cụm từ

“Information sharing is essential for teamwork.”Chia sẻ thông tin là cần thiết cho làm việc nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...