Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

infringe on rights

/ɪnˈfrɪndʒ ɑn raɪts/

Nghĩa thường dùng

để vi phạm quyền hợp pháp của ai đó. cụm từ

“Laws should not infringe on the rights of citizens.”Các luật không nên vi phạm quyền lợi của công dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...