Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ingenuity

/,indʤi'nju:iti/ GRECollins ★ phổ biến #11595

Nghĩa thường dùng

sự khéo léo, sáng tạo danh từ

“The engineer's ingenuity solved a costly production problem.”Sự khéo léo của kỹ sư đã giải quyết vấn đề sản xuất tốn kém.

Biến thể từ ingenuities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ingenuity

/,indʤi'nju:iti/

danh từ

  • tài khéo léo; tính chất khéo léo ((cũng) ingeniousness)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the property of being ingenious

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...