Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ingestion

/in'dʤestʃn/ GRE phổ biến #20280

Nghĩa thường dùng

nạp/nhập dữ liệu vào hệ thống danh từ

“Data ingestion from APIs begins at midnight daily.”Nhập dữ liệu từ API bắt đầu lúc nửa đêm hàng ngày.

Biến thể từ ingestions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ingestion

/in'dʤestʃn/

danh từ

  • sự ăn vào bụng
Định nghĩa tiếng Anh

n the process of taking food into the body through the mouth (as by eating)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...