Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ingredient

/in'gri:djənt/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2590

Nghĩa thường dùng

Thành phần, nguyên liệu danh từ

“Water is an important ingredient in many recipes for cooking.”Nước là một thành phần quan trọng trong nhiều công thức nấu ăn.

Biến thể từ ingredients số nhiều
Đồng nghĩa componentelement
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ingredient

/in'gri:djənt/

danh từ

  • phần hợp thành, thành phần
Định nghĩa tiếng Anh

n. a component of a mixture or compound n. food that is a component of a mixture in cooking

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...