Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1214

element

//

  • phần tử, yếu tố
  • leading e. in a determinant phần tử trên đường chéo chính của định thức
  • e. of an analytic function yếu tố của một hàm giải tích
  • e. of are yếu tố cung
  • e. of a cone đường sinh của mặt nón
  • e. of cylinder đường sinh của mặt trụ
  • E.s of Euclid sách “nguyên lý” của Ơclit
  • e. of integration biểu thức dưới dấu tích phân
  • e. of mass yếu tố khối lượng
  • e. of surface yếu tố diện tích
  • e. of volumn yếu tố thể tích
  • acentral e. phần tử không trung tâm
  • actual e. phần tử thực tại
  • adding e. phần tử cộng
  • algebraic e. phần tử đại số
  • associate e.s phần tử kết hợp
  • basis e. phần tử cơ sở
  • circuit e. chi tiết của sơ đồ
  • comparison e. (máy tính) bộ so sánh
  • complex e. phần tử phức
  • computing e. (máy tính) bloc tính toán
  • coupling e. phần tử ghép
  • cyclic e. phần tử xilic
  • decomposable e. phần tử phân tích được
  • delay e. (máy tính) mắt trễ
  • detecting e. phần tử phát hiện
  • disjoint c.s (đại số) các phần tử rời nhau
  • divisible e. phần tử chia được
  • double e. (of an in volution) phần tử kép (của một phép đối hợp)
  • effaceable e. phần tử khử được
  • final e.(tô pô) phần tử cuối cùng
  • fixed e.(of a collineation) phần tử cố định (của một phép cộng tuyến),
  • phần tử kép
  • fluid e. yếu tố lỏng
  • function e. yếu tố hàm
  • generatinge. phần tử sinh
  • harmonic e. phần tử điều hoà
  • homogeneous e. phần tử thuần nhất
  • ideal e. phần tử lý tưởng
  • identical e. phần tử đồng nhất
  • identity e. (of a group) phần tử đơn vị (của một nhóm)
  • imaginary e. phần tử ảo
  • improper e. phần tử ghi chính
  • infinitesmal e. phần tử vô cùng nhỏ
  • input e. (máy tính) bộ vào
  • inverse e., inverting e. phần tử nghịch đảo
  • isolated e. phần tử cô lập
  • line e. (giải tích) phần tử tuyến tính
  • linear e. phần tử tuyến tính; (giải tích) vi phần cung
  • memory e. phần tử của bộ nhớ
  • negative e. phần tử âm
  • neutral e. phần tử trung hoà
  • nilpotent e. phần tử luỹ linh
  • non-central e. phần tử không trung tâm
  • non-comparable e.s các phần tử không so sánh được
  • null e. phần tử không
  • passive e. phần tử bị đông
  • perspective e. (đại số) các phần tử phối cảnh
  • pivotal e. phần tử chủ chốt
  • primal e. phần tử nguyên thuỷ
  • primitive idempotent e. phần tử luỹ đẳng nguyên thuỷ
  • principal e. phần tử chính
  • probability e. phần tử xác suất
  • self-conjigate e. phần tử tự liên hợp
  • self-corresponding e. phần tử tương ứng
  • gingular e. phần tử kỳ dị
  • stable e. (đại số) phần tử ổn định
  • superconpact e. phần tử siêu compact
  • surface e. phần tử diện tích
  • switching e. phần tử ngắt mạch
  • time e. phần tử thời gian, rơle thời gian
  • thermal computing e. (máy tính) phần tử tính dùng nhiệt
  • torsion e. (đại số) phần tử xoắn
  • transmiting e. (điều khiển học) phần tử truyền đạt
  • unidirectional e. phần tử đơn hướng; phần tử có một bậc tự do
  • unipotent e. phần tử đơn luỹ
  • unit e., unty e. (đại số) phần tử đơn vị
  • universal e. (đại số) phần tử phổ dụng
  • zero e. of projective coordinate system phần tử không của hệ toạ độ xạ ảnh
Biến thể từ elements số nhiều
Đồng nghĩa componentfactor
Định nghĩa tiếng Anh

n. the most favorable environment for a plant or animal\nn. one of four substances thought in ancient and medieval cosmology to constitute the physical universe\nn. the situation in which you are happiest and most effective\nn. a straight line that generates a cylinder or cone

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...