Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inhabitable

/in'hæbitəbl/ phổ biến #39354

Nghĩa thường dùng

có thể sống được, thích hợp cho sự sống tính từ

“Scientists are searching for inhabitable planets in other solar systems.”Các nhà khoa học đang tìm kiếm các hành tinh có thể sống được trong các hệ mặt trời khác.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inhabitable

/in'hæbitəbl/

tính từ

  • có thể ở, có thể cư trú
Định nghĩa tiếng Anh

s fit for habitation

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...