Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inhalation

/,inhə'leiʃn/ phổ biến #17276

Nghĩa thường dùng

hành động hít vào không khí hoặc chất gì đó danh từ

“Inhalation of smoke can be harmful to your health.”Việc hít phải khói có thể gây hại cho sức khỏe của bạn.

Biến thể từ inhalations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inhalation

/,inhə'leiʃn/

danh từ

  • sự hít vào
  • sự xông
  • thuốc xông
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of inhaling; the drawing in of air (or other gases) as in breathing

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...