inhale
/in'heil/ GRECollins ★ phổ biến #6746
Nghĩa thường dùng
hít vào không khí hoặc một chất gì đó
động từ
“She inhaled the fresh air deeply.”Cô ấy hít vào không khí trong lành một cách sâu sắc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inhale
/in'heil/
ngoại động từ
- hít vào
- nuốt (khói thuốc lá...)
nội động từ
- nuốt (khói thuốc lá...)
- do you inhale when smoking?: anh có nuốt khói khi hút không?
Định nghĩa tiếng Anh
v. draw deep into the lungs in by breathing v. draw in (air)