Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inhale

/in'heil/ GRECollins ★ phổ biến #6746

Nghĩa thường dùng

hít vào không khí hoặc một chất gì đó động từ

“She inhaled the fresh air deeply.”Cô ấy hít vào không khí trong lành một cách sâu sắc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inhale

/in'heil/

ngoại động từ

  • hít vào
  • nuốt (khói thuốc lá...)

nội động từ

  • nuốt (khói thuốc lá...)
    • do you inhale when smoking?: anh có nuốt khói khi hút không?
Định nghĩa tiếng Anh

v. draw deep into the lungs in by breathing v. draw in (air)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...