Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inhaler

/in'heilə/ phổ biến #21458

Nghĩa thường dùng

ống hít (thuốc xịt hít) danh từ

“Keep your inhaler with you at all times if you have asthma.”Luôn mang theo ống hít nếu bạn bị hen suyễn.

Biến thể từ inhalers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inhaler

/in'heilə/

danh từ

  • máy hô hấp; cái để xông
  • người hít vào
Định nghĩa tiếng Anh

n. a dispenser that produces a chemical vapor to be inhaled in order to relieve nasal congestion

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...