Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inherited

/in'heritid/ phổ biến #13313

Nghĩa thường dùng

thừa kế động từ

“She inherited a large fortune from her parents.”Cô ấy đã thừa kế một gia tài lớn từ cha mẹ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inherited

//

  • được thừa hưởng, được kế tục
Định nghĩa tiếng Anh

v obtain from someone after their death v receive from a predecessor v receive by genetic transmission s occurring among members of a family usually by heredity

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...