Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inhospitable

/in'hɔspitəbl/ phổ biến #18654

Nghĩa thường dùng

khó sống, không thân thiện tính từ

“The inhospitable climate made it hard for plants to grow.”Khí hậu khắc nghiệt khiến cây cối khó phát triển.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inhospitable

/in'hɔspitəbl/

tính từ

  • không mến khách
  • không ở được, không trú ngụ được (khí hậu, vùng...)
Định nghĩa tiếng Anh

a. unfavorable to life or growth a. not hospitable

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...