inhospitable
/in'hɔspitəbl/ phổ biến #18654
Nghĩa thường dùng
khó sống, không thân thiện
tính từ
“The inhospitable climate made it hard for plants to grow.”Khí hậu khắc nghiệt khiến cây cối khó phát triển.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inhospitable
/in'hɔspitəbl/
tính từ
- không mến khách
- không ở được, không trú ngụ được (khí hậu, vùng...)
Định nghĩa tiếng Anh
a. unfavorable to life or growth a. not hospitable