Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

initial acquisition

/ɪˈnɪʃəl əˈkwɪzɪʃən/

Nghĩa thường dùng

sự tiếp nhận ban đầu cụm từ

“The initial acquisition of a new language can be challenging but rewarding.”Sự tiếp nhận ban đầu một ngôn ngữ mới có thể khó khăn nhưng đáng giá.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • sự tiếp nhận ban đầu
    • initial acquisition of knowledge: sự tiếp nhận kiến thức ban đầu
  • quá trình học hỏi ban đầu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...