initial acquisition
Nghĩa thường dùng
“The initial acquisition of a new language can be challenging but rewarding.”Sự tiếp nhận ban đầu một ngôn ngữ mới có thể khó khăn nhưng đáng giá.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- sự tiếp nhận ban đầu
- initial acquisition of knowledge: sự tiếp nhận kiến thức ban đầu
- quá trình học hỏi ban đầu