initiate a discussion
/ɪˈnɪʃieɪt ə dɪsˈkʌʃən/
Nghĩa thường dùng
khởi xướng một cuộc thảo luận
cụm từ
“He initiated a discussion about climate change.”Anh ấy đã khởi xướng một cuộc thảo luận về biến đổi khí hậu.