Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

initiate a discussion

/ɪˈnɪʃieɪt ə dɪsˈkʌʃən/

Nghĩa thường dùng

khởi xướng một cuộc thảo luận cụm từ

“He initiated a discussion about climate change.”Anh ấy đã khởi xướng một cuộc thảo luận về biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...