Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

initiate discussions

/ɪˈnɪʃieɪt dɪsˈkʌʃənz/

Đang hiển thị mục gốc initiate discussions cho “initiated discussions”.

Nghĩa thường dùng

khởi xướng thảo luận cụm từ

“Teachers initiate discussions to engage students.”Giáo viên khởi xướng thảo luận để thu hút học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...