Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

initiator

/i'niʃieitə/ phổ biến #24155

Nghĩa thường dùng

người khởi xướng, người bắt đầu danh từ

“She is the initiator of the project.”Cô ấy là người khởi xướng dự án.

Biến thể từ initiators số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

initiator

/i'niʃieitə/

danh từ

  • người bắt đầu, người khởi đầu, người khởi xướng
  • người vỡ lòng, người khai tâm
  • người làm lễ kết nạp; người cho thụ giáo
Định nghĩa tiếng Anh

n a person who initiates a course of action

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...