Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #24155

initiator

/i'niʃieitə/

danh từ

  • người bắt đầu, người khởi đầu, người khởi xướng
  • người vỡ lòng, người khai tâm
  • người làm lễ kết nạp; người cho thụ giáo
Biến thể từ initiators số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n a person who initiates a course of action

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...