Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

injudicious

/,indʤu:'diʃəs/ phổ biến #40372
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

injudicious

/,indʤu:'diʃəs/

tính từ

  • thiếu cân nhắc, thiếu suy nghĩ; dại dột, tếu
Định nghĩa tiếng Anh

s. lacking or showing lack of judgment or discretion; unwise

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...