Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

injury risk

Nghĩa thường dùng

rủi ro chấn thương cụm từ

“To ensure safety, it is important to reduce injury risk during sports activities.”Để đảm bảo an toàn, việc giảm rủi ro chấn thương trong các hoạt động thể thao là rất quan trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • rủi ro chấn thương
    • reduce injury risk: giảm rủi ro chấn thương
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...