Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

injustice

/in'dʤʌstis/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #6053

Nghĩa thường dùng

sự bất công danh từ

“He fought against injustice.”Anh ta đã chiến đấu chống lại sự bất công.

Biến thể từ injustices số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

injustice

/in'dʤʌstis/

danh từ

  • sự bất công
  • việc bất công
    • to do something an injustice: đánh giá ai một cách bất công; bất công đối với ai
Định nghĩa tiếng Anh

n. an unjust act n. the practice of being unjust or unfair

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...