Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inline

/ˈɪn.laɪn/

Nghĩa thường dùng

trong hàng tính từ

“The inline skates are perfect for beginners.”Giày trượt inline rất phù hợp cho người mới bắt đầu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • trong hàng

ví dụ

The inline skates are perfect for beginners. — Giày trượt inline rất phù hợp cho người mới bắt đầu.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...