inline
/ˈɪn.laɪn/
Nghĩa thường dùng
trong hàng
tính từ
“The inline skates are perfect for beginners.”Giày trượt inline rất phù hợp cho người mới bắt đầu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- trong hàng
ví dụ
The inline skates are perfect for beginners. — Giày trượt inline rất phù hợp cho người mới bắt đầu.