Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inner-city area

Nghĩa thường dùng

khu vực nội thành (thường nghèo, nhiều vấn đề xã hội) cụm từ

“Some of the inner-city areas are an urban wasteland and are somewhat dangerous for visitors.”Một số khu vực nội thành là vùng đất hoang hóa đô thị và khá nguy hiểm cho khách tham quan.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...