Từ điển Anh–Việt

112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

innervation

/,inə:'veiʃn/ phổ biến #40332
Biến thể từ innervations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

innervation

/,inə:'veiʃn/

danh từ

  • sự làm cho có gân cốt, sự làm cho cứng cáp; sự làm cho rắn rỏi; sự kích thích
  • (giải phẫu) sự phân bố dây thần kinh
Định nghĩa tiếng Anh

n. the distribution of nerve fibers to an organ or body region

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...