Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

innovate solutions

/ˈɪnəˌveɪt səˈluːʃənz/

Nghĩa thường dùng

đổi mới giải pháp cụm từ

“Companies need to innovate solutions for sustainability.”Các công ty cần đổi mới giải pháp cho sự bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...